bù đắp

verb
  1. To make up for, to compensate
    • bù đắp thiệt hại
      to compensate for the damage
    • tình đồng chí bù đắp những thiếu thốn về tình cảm gia đình
      comradeship makes up for lack of family affection
  2. To assist in settling down, to help settle down
    • bù đắp cho con cái
      to help one's children settle down
  3. To reciprocate
    • ơn ấy không lấy bù đắp được
      such a favour cannot be reciprocated

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bù đắp"

bù đắp
Sau trận lũ, chính quyền địa phương có chính sách để bù đắp thiệt hại cho người dân.